TAY NÂNG FLAP H1.5 LOẠI D PHẢI HAFELE 493.05.346
Tính Năng:
- Sử dụng bộ tay nâng Flap H1.5 dành cho cánh tủ có chiều rộng từ 600mm trở lên
- Phải tuân thủ các kích thước lắp đặt và bảng kích thước mẫu bên dưới cho sản phẩm này
- Các thông số về trọng lượng trong bảng kích thước mẫu áp dụng cho bộ phụ kiện tay nâng Flap H1.5, khi sử dụng 2 bộ phụ kiện giá trị trọng lượng sẽ tăng gấp đôi
- Sử dụng kết hợp với bản lề âm 110º theo tiêu chuẩn, có hoặc không cơ chế giảm chấn
- Chất liệu: khung bọc, tay nâng, bas gắn tủ, bas bắt vít và ống vít lục giác bằng nhựa
- Lớp phủ hoàn thiện: màu xám NCS S 2005-R80B
- Lắp đặt: chống cánh tủ không cần dụng cụ, bas gắn tủ và bas bắt vít để bắt vít
- Điều chỉnh: điều chỉnh lực nâng
- Phiên bản (R): bên phải
- Trọn bộ gồm: 1 tay nâng, 1 bas gắn tủ, 1 bas bắt vít cho cánh tủ, 1 ốc vít lục giác, SW10, nhựa, 1 bộ hướng dẫn lắp đặt
- Đóng gói 1 bộ
- Tham khảo bảng thông số:
| Góc mở 75º | |
| Chiều cao tủ (mm) | Trọng lượng cánh tủ (Kg) |
| 350 | 6.2 – 10.9 |
| 400 | 5.6 – 10.2 |
| 450 | 5.5 – 9.7 |
| 500 | 4.6 – 8.5 |
| 550 | 4.1 – 6.6 |
| 600 | 3.9 – 6.0 |
| Góc mở 90º | |
| Chiều cao tủ (mm) | Trọng lượng cánh tủ (Kg) |
| 275 | 5.8 – 10.5 |
| 300 | 5.2 – 9.0 |
| 350 | 4.8 – 8.0 |
| 400 | 4.3 – 7.9 |
| 450 | 3.8 – 6.3 |
| 500 | 3.4 – 6.0 |
| 550 | 3.0 – 5.1 |
| 600 | 3.0 – 4.7 |
| Góc mở 110º | |
| Chiều cao tủ (mm) | Trọng lượng cánh tủ (Kg) |
| 275 | 4.2 – 7.1 |
| 300 | 4.0 – 7.0 |
| 350 | 3.6 – 6.4 |
| 400 | 3.2 – 5.5 |
| 450 | 2.8 – 5.5 |
| 500 | 2.5 – 4.5 |
| 550 | 2.2 – 4.3 |
| 600 | 2.2 – 3.9 |
Website: https://hafele-vn.vn/ chuyên cung cấp các dòng sản phẩm Hafele chính hãng cho các công trình dự án với giá tốt nhất, tất cả các dòng sản phẩm đều có hóa đơn chứng từ (VAT) và CO-CQ từ nhà sản xuất.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.